Trong thời gian vận động vừa qua, Ban vận động đã nhận được số tiền: 11.740.000W (khoảng 11.000USD).
Dưới đây là một số hình ảnh và danh sách các nhà hảo tâm:
Hình ảnh anh Trần Văn Kỳ điều trị tại Hàn Quốc và gia cảnh nhà anh ở quê nhà:

Hoạt động của các Ban vận động:

|
TT |
Họ tên |
Địa chỉ |
Ủng Hộ |
|
1 |
Anh Luyên |
Bắc sơn |
20 |
|
2 |
Dũng(Linh Quế) |
Bắc sơn |
20 |
|
3 |
Lê Cương |
Bắc Ninh – Ngọc Hải |
20 |
|
4 |
Khoa |
Vĩnh Phúc |
20 |
|
5 |
Đinh |
Hà Nội |
30 |
|
6 |
Ngọc Tý |
Nghệ An |
20 |
|
7 |
Thành Viên |
Bắc Mới |
20 |
|
8 |
Vc Duy Giao |
Bắc sơn |
30 |
|
9 |
Tý(Chung Tiết) |
Bắc sơn |
20 |
|
10 |
Lý(Tĩnh) |
Bắc sơn |
20 |
|
11 |
Đông(Thọ) |
Bắc sơn |
20 |
|
12 |
Điểm Tam |
Trung Sơn |
20 |
|
13 |
Liên Soa |
70 |
|
|
14 |
Hòa Văn |
Nam sơn |
50 |
|
15 |
Đức Xạo |
Nam sơn |
50 |
|
16 |
Đôn + Đen (Thu) |
Trung Sơn |
100 |
|
17 |
Tuấn (Vượng) |
Bắc sơn |
20 |
|
18 |
Dũng(Me) |
Bắc sơn |
30 |
|
19 |
Thạnh(Cảnh) |
Bắc sơn |
20 |
|
20 |
Thủy+Vân(Sao Dũng) |
Tân Thượng |
30 |
|
21 |
Ngân(Tịnh) |
Bắc sơn |
20 |
|
22 |
Hà(Tinh Thái) |
Bắc sơn |
20 |
|
23 |
Dũng Trặn |
Nam Mới |
30 |
|
24 |
Nguyễn Thị Thất |
Ngư Tĩnh |
30 |
|
25 |
HÀN QUỐC |
HÀN QUỐC |
20 |
|
26 |
Vc Cương Thể |
Đông Tây |
10 |
|
27 |
Hoa(THọ) |
Trung Sơn |
10 |
|
28 |
Thu Hà(Long Chung) |
Tân Thượng |
20 |
|
29 |
Đặng Thúc(Vân) |
Bắc sơn |
30 |
|
30 |
Dũng(Khang) |
Bắc Mới |
30 |
|
31 |
Hoan(Nghiêm) |
Nam Sơn |
30 |
|
32 |
Hằng(Chong) |
Trung sơn |
30 |
|
33 |
Vc Thoại Thủy |
Bắc Sơn |
30 |
|
34 |
Chung + Trường(Nhàn) |
Bắc sơn |
60 |
|
35 |
Tý + Hoa(Sinh Dương) |
Bắc sơn |
50 |
|
36 |
Vc Chung Lợi |
Trung Sơn |
20 |
|
37 |
HÀN QUỐC |
HÀN QUỐC |
20 |
|
38 |
Vũ Thị Dung |
20 |
|
|
39 |
Nguyễn Tuấn Việt |
Ngọc Hụe |
20 |
|
40 |
Tạo(Nhật) |
Nam Mới |
10 |
|
41 |
Anh Thắng(Mai) |
Bắc sơn |
30 |
|
42 |
Thu Liên(Phẩm) |
Trung SƠn |
30 |
|
43 |
Long (Yên) |
Nam Sơn |
20 |
|
44 |
Nga Cương |
Trung Sơn |
50 |
|
45 |
Lộc Tâm |
Cổ Đạm |
10 |
|
46 |
Vân (Mại) |
Nam Sơn |
20 |
|
47 |
Nguyễn Thái Hoàng |
Phú Thọ |
20 |
|
48 |
Loan(Hương) |
Bắc Sơn |
50 |
|
49 |
Vân(Tĩnh) |
Bắc sơn |
20 |
|
50 |
Giang XUân |
Bắc sơn |
20 |
|
51 |
Hằng(Cảnh) |
Bắc sơn |
30 |
|
52 |
HÀN QUỐC |
HÀN QUỐC |
30 |
|
53 |
Ngọc Hải |
Nam Sơn |
30 |
|
54 |
Mạnh Thắng |
Nam Sơn |
20 |
|
55 |
Hóa Minh |
Bắc Sơn |
10 |
|
56 |
Tuấn Ngà |
Bắc sơn |
20 |
|
57 |
Thế |
Đông Tây |
10 |
|
58 |
Tú Thọ |
Ngư Tịnh |
10 |
|
59 |
Duy Xiềng |
Bắc sơn |
20 |
|
60 |
Thắng Bé |
Bắc sơn |
10 |
|
61 |
Long(Đông Lam) |
Nam Sơn |
10 |
|
62 |
Chị CÔng(Cường Lam) |
Nam Sơn |
10 |
|
63 |
Tuấn Thọ |
Ngư Tịnh |
10 |
|
64 |
Tâm(Hướng) |
Cầu Đá |
10 |
|
65 |
Đính |
Song Hải |
10 |
|
66 |
Tuấn Tường |
Song Hải |
10 |
|
67 |
Hậu Phúc |
10 |
|
|
68 |
Hướng |
Tân Thượng |
10 |
|
69 |
Hải Mẫu |
10 |
|
|
70 |
Thành |
Đông Tây |
10 |
|
71 |
Nghĩa (Lý) |
10 |
|
|
72 |
Nghĩa |
Song Long |
10 |
|
73 |
Hùng Toàn |
Bắc Mới |
10 |
|
74 |
Lọ Cương |
Nam Sơn |
10 |
|
75 |
Võ(Hà) |
Ngọc Huệ |
10 |
|
76 |
Hòa Loan |
Trung Sơn |
20 |
|
77 |
Quý Hai |
Nam Sơn |
10 |
|
78 |
Sâm Lương |
Trung Sơn |
10 |
|
79 |
Đức Hát |
Nam Sơn |
10 |
|
80 |
Thịnh Bảo |
Nam Sơn |
10 |
|
81 |
An Hường |
Nam Sơn |
10 |
|
82 |
Vinh Hướng |
Nam Sơn |
10 |
|
83 |
Thập Tuyến |
Bắc sơn |
10 |
|
84 |
Toản Cương |
Nam Sơn |
10 |
|
85 |
Hiền Cương |
Nam Sơn |
10 |
|
86 |
Kỷ Lân |
Bắc sơn |
10 |
|
87 |
Đại Nghiêm |
Ngọc Huệ |
10 |
|
88 |
Thủy Tứ |
Trung SƠn |
10 |
|
89 |
Đại Mật |
Bắc sơn |
30 |
|
90 |
Lê Xuân Đình(Thanh) |
Bắc sơn |
50 |
|
91 |
Xuân Hòa |
Nam Sơn |
10 |
|
92 |
Hiếu – Trang |
Bắc Sơn |
10 |
|
93 |
Hải(THanh) |
Bắc sơn |
10 |
|
94 |
Nga(Hùng Tính) |
Bắc sơn |
10 |
|
95 |
Ngưu –thất |
Trung sơn |
20 |
|
96 |
Thông Châu |
Trung SƠn |
20 |
|
97 |
Tuấn(UY) |
Bắc sơn |
10 |
|
98 |
Vc Thường Thảo |
Bắc sơn |
50 |
|
99 |
Linh Lạc |
Bắc sơn |
10 |
|
100 |
Hai Anh em Tặng(Hoạnh) |
Trung Sơn |
50 |
|
101 |
Vc Thân Bình |
Bắc sơn |
40 |
|
102 |
Hòa Mai Đạn |
Bắc Mới |
50 |
|
103 |
Đường Tâm |
Bắc sơn |
10 |
|
104 |
Thái |
Đông Tây |
10 |
|
105 |
Đại(Song) |
Bắc sơn |
10 |
|
106 |
Định(Hiệp) |
Trung Sơn |
10 |
|
107 |
Tám(Ninh) |
Trung Sơn |
10 |
|
108 |
Hương(Thọ) |
Bắc sơn |
10 |
|
109 |
Đức (Nhàn) |
Nam Sơn |
10 |
|
110 |
Hòa Thách |
Bắc sơn |
10 |
|
111 |
Thắm Long |
Trung Sơn |
20 |
|
112 |
Vc DŨng Dương |
Nam Sơn |
20 |
|
113 |
Sen(Tâm Tinh) |
Bắc sơn |
10 |
|
114 |
Thông tình |
Bắc sơn |
20 |
|
115 |
Đức Mật |
Bắc sơn |
20 |
|
116 |
Dũng(Đém) |
Bắc sơn |
50 |
|
117 |
Vc Biền Phương |
Trung sơn |
20 |
|
118 |
Thông Vinh |
Bắc sơn |
40 |
|
119 |
Phương Viến |
Trung Sơn |
20 |
|
120 |
Hạnh + Phúc(Ứ) |
Bắc sơn |
20 |
|
121 |
Tú Thạch |
Nam Sơn |
20 |
|
122 |
Trang Châu |
Bắc sơn |
10 |
|
123 |
Sáng(Sơn Gấm) |
Bắc sơn |
20 |
|
124 |
Khánh Châu |
Bắc sơn |
20 |
|
125 |
Hiếu Linh |
Trung Sơn |
20 |
|
126 |
Hải(Hùng) |
Bắc sơn |
20 |
|
127 |
VC Đại Thảo |
Bắc sơn |
20 |
|
128 |
Liêm(Thọ) |
Bắc sơn |
50 |
|
129 |
Giang |
Bắc Mới |
20 |
|
130 |
Thiếu(Thanh) |
Trung Sơn |
20 |
|
131 |
Huân Hải |
Bắc sơn |
20 |
|
132 |
Phú(Lành) |
Trung sơn |
20 |
|
133 |
Dũng Đông |
Trung Sơn |
10 |
|
134 |
Màng(Hòa) |
Bắc sơn |
10 |
|
135 |
Thành+Công+ Tam(Trung) |
Bắc sơn |
30 |
|
136 |
Thắng Tuyết(Lợi) |
Trung Sơn |
30 |
|
137 |
Nghĩa Dung |
Trung Sơn |
10 |
|
138 |
Vc Thu Thủy |
Bắc sơn |
20 |
|
139 |
Tuấn Thủy |
Trung Sơn |
20 |
|
140 |
Tuấn Chắt |
Trung Sơn |
20 |
|
141 |
Thành(Quang) |
Nam Sơn |
20 |
|
142 |
Minh(Quỳnh) |
Trung Sơn |
10 |
|
143 |
Khương(Lành) |
Trung Sơn |
10 |
|
144 |
Hiếu(Chương) |
Nam Sơn |
20 |
|
145 |
May(Thảo) |
Bắc sơn |
10 |
|
146 |
Khanh(Hương) |
Bắc sơn |
10 |
|
147 |
Lương Mật |
Trung Sơn |
30 |
|
148 |
Thao(Luyên) |
Bắc sơn |
20 |
|
149 |
Diêu(Nguyệt) |
Trung Sơn |
20 |
|
150 |
Nga Toán |
Bắc sơn |
30 |
|
151 |
Dũng |
Vũng Tàu |
10 |
|
152 |
Vc Xuân(Hiếu) |
Quãng Bình |
20 |
|
153 |
Vc Thu Toán |
Bắc sơn |
20 |
|
154 |
Hiền Nhàn |
Bắc sơn |
10 |
|
155 |
Chương Thọ |
Bắc sơn |
10 |
|
156 |
Hội Tỏi |
Bắc sơn |
20 |
|
157 |
Vc Anh Thương |
Trung Sơn |
50 |
|
158 |
Vc Thi Đào |
Trung Sơn |
50 |
|
159 |
Bình Tâm |
Trung Sơn |
20 |
|
160 |
Khai Đề |
Trung Sơn |
20 |
|
161 |
Khoa Hóa |
Bắc Sơn |
20 |
|
162 |
Vi(Thuyết) |
Trung Sơn |
20 |
|
163 |
Tuấn(Nho Hà) |
20 |
|
|
164 |
Tuấn Anh, Hương, Hồng, Trang(Lớp Trung |
Bạn Lớp |
40 |
|
165 |
Tráng |
Ngọc Huệ |
10 |
|
166 |
Nhâm Liên |
Trug sơn |
20 |
|
167 |
Hồ Văn Khoa |
Bắc sơn |
20 |
|
168 |
Nga(Châu Tý)_ |
Ngọc Huệ |
20 |
|
169 |
Anh Quý(Loan) |
Nam Sơn |
30 |
|
170 |
Chi Tam |
Trung Sơn |
20 |
|
171 |
Hiếu(Tình) |
Nam Sơn |
20 |
|
172 |
3 Anh Em(Đường Liếu) |
Song Long |
30 |
|
173 |
Linh Thập |
Bắc sơn |
20 |
|
174 |
Trịnh Thu Hiền |
Thanh Hóa |
20 |
|
175 |
Dũng Huê |
Bắc sơn |
20 |
|
176 |
Vc Cường Loan |
Nam Mới |
20 |
|
177 |
Vc Mong Thúy |
Cầu Đá |
20 |
|
178 |
Vc Minh Hằng |
Tây Sơn |
20 |
|
179 |
Chị Châu Lương |
Tây Sơn |
10 |
|
180 |
Hùng(Dũng) |
Nam Sơn |
30 |
|
181 |
An + Huế(Tịu) |
Trung Sơn |
30 |
|
182 |
Mc Quốc Toàn |
Hà Nội |
20 |
|
183 |
Anh(Lý) |
Nam Sơn |
10 |
|
184 |
Thân(Sửu) |
Nam Sơn |
10 |
|
185 |
Tý Linh |
Song Hải |
20 |
|
186 |
Trung+Hòa(Chiêm) |
Nam Mới |
20 |
|
187 |
Dương Thái Lâm |
Bắc Mới |
20 |
|
188 |
Nguyễn Đình Thuyên |
Xuân Liên |
50 |
|
189 |
Xuân Quang |
Ngư Tịnh |
20 |
|
190 |
Ba Phong |
Song Long |
30 |
|
191 |
Minh Quang |
Quãng Bình |
10 |
|
192 |
Quang Hiền |
Ngọc Hụe |
10 |
|
193 |
Hoàng Kim(Phượng) |
Bắc sơn |
20 |
|
194 |
Trần Định |
Nam Mới |
10 |
|
195 |
Chu Văn Bun |
Bắc Mới |
30 |
|
196 |
Vc Bình Trâm |
Nam Mới |
20 |
|
197 |
Trương Mạnh Hà |
Nam Mới |
50 |
|
198 |
Chú Quang(Đảng) |
Bắc Mới |
30 |
|
199 |
Toản(Lan) |
Xóm Hồng |
10 |
|
200 |
Vc Lai Tuyết |
Nam Sơn |
20 |
|
201 |
Vc Tiến Hoa |
Đông Tây |
10 |
|
202 |
Vc Thông Hằng |
Đông Tây |
20 |
|
203 |
Hằng Lưu |
Bắc sơn |
20 |
|
204 |
Nga(Đèo) |
Đông Tây |
20 |
|
205 |
Em Thương |
Tân Thượng |
20 |
|
206 |
Thực(NHật) |
Nam Mới |
20 |
|
207 |
Vc Mạnh Hòa |
Ngọc Huệ |
20 |
|
208 |
Chị Bích Thu |
Tân Thượng |
20 |
|
209 |
Trường Quang |
Nam Sơn |
20 |
|
210 |
HÀN QUỐC |
HÀN QUỐC |
10 |
|
211 |
Lê Huy Cần(CHâu) |
Nam Sơn |
20 |
|
212 |
Trần Thị Nga |
Can Lộc |
20 |
|
213 |
Vc Nhân Bảo |
Bắc Mới |
20 |
|
214 |
Tuấn Giáo |
Ngư Tịnh |
10 |
|
215 |
Em Tú |
Ngư Tịnh |
10 |
|
216 |
Nhận |
Ngư Tịnh |
10 |
|
217 |
Anh Lễ |
Nam Sơn |
30 |
|
218 |
Sơn |
Đông Tây |
10 |
|
219 |
Tuấn(Nga) |
Ngư Tịnh |
10 |
|
220 |
Tuấn Sáng |
Đông Tây |
10 |
|
221 |
Trung Quyết |
Đông Tây |
10 |
|
222 |
Hùng |
Bắc Mới |
10 |
|
223 |
Tú |
Bắc Mới |
10 |
|
224 |
Tấn Thông |
Bắc sơn |
30 |
|
225 |
Thảo |
Bắc sơn |
10 |
|
226 |
Sơn |
Bắc sơn |
10 |
|
227 |
Tình |
Cầu Đá |
10 |
|
228 |
Tuất Minh |
Song Hải |
20 |
|
229 |
Tuấn(Chạn) |
Tân Thượng |
10 |
|
230 |
Dương(Thất) |
Ngọc Huệ |
10 |
|
231 |
Chinh(Tỏng) |
Cầu Đá |
20 |
|
232 |
Cương |
Bắc Mới |
10 |
|
233 |
Vc Tuấn Thuần |
Tân Thượng |
20 |
|
234 |
Vc Thành Hằng |
Tân Thượng |
20 |
|
235 |
Thường Tinh |
Bắc Mới |
20 |
|
236 |
VC Chương Huyền |
Nam Mới |
20 |
|
237 |
Thắng Bảo |
Ngọc Huệ |
20 |
|
238 |
Minh Sâm |
Song Nam |
10 |
|
239 |
Vc Thanh Nhàn |
Ngọc Huệ |
20 |
|
240 |
Hóa Quyết |
Cầu Đá |
20 |
|
241 |
Vc Thanh Nhàn |
Tân Thượng |
20 |
|
242 |
Anh Toan |
Ngư Tịnh |
20 |
|
243 |
Hạnh Nhân |
Bắc Mới |
20 |
|
244 |
Hùng Nga |
Ngư Tịnh |
10 |
|
245 |
Thắng Gà |
Ngọc Huệ |
20 |
|
246 |
Chị Phong(Châu) |
Bắc sơn |
20 |
|
247 |
Hùng Hương |
Ngư Tịnh |
10 |
|
248 |
Vc Tấn Nhàn |
Ngọc Huệ |
20 |
|
249 |
Vc Hồ Nhân |
Bắc Mới |
20 |
|
250 |
Con O Huệ |
Bắc Mới |
10 |
|
251 |
Thế Hằng |
Bắc Sơn |
20 |
|
252 |
Chị Thất |
Bắc Mới |
20 |
|
253 |
Chị Hạnh (Quý) |
Xóm Hồng |
10 |
|
254 |
Tuyết |
Xóm Hồng |
10 |
|
255 |
Vc Thanh Liên |
Ngư Tịnh |
10 |
|
256 |
Anh Thanh |
Đông Tây |
10 |
|
257 |
Phong Liên |
Đông Tây |
10 |
|
258 |
Không tên |
Không tên |
10 |
|
259 |
Giang (Tiến) |
Nam Mới |
30 |
|
260 |
Sáng(Quy) |
Bắc Mới |
20 |
|
261 |
Thành Chum |
Bắc Mới |
10 |
|
262 |
Đô Bình |
Bắc Mới |
10 |
|
263 |
Phúc Hạ |
Bắc Mới |
10 |
|
264 |
Tiến Nhã |
Bắc Mới |
10 |
|
265 |
Bường Hường |
Bắc Mới |
20 |
|
266 |
Hai Lệ |
Bắc Mới |
20 |
|
267 |
Vc Nghị Hồng |
Bắc Mới |
20 |
|
268 |
Vc Hương Thêm |
Bắc Mới |
20 |
|
269 |
Vc Nam Xuân |
Bắc Mới |
20 |
|
270 |
Phong Tý |
Bắc Mới |
10 |
|
271 |
Hướng Thạch |
Tân Thượng |
20 |
|
272 |
Vc Quyết Nga |
Ngọc Huệ |
20 |
|
273 |
Hồng Minh |
Đông Tây |
10 |
|
274 |
Vc Nhàn Hồng |
TÂn Thượng |
20 |
|
275 |
Thanh Minh |
Nam Mới |
20 |
|
276 |
Tiệp |
Ngọc Huệ |
20 |
|
277 |
Vc Cường Lý |
Ngư Tịnh |
20 |
|
278 |
Vc Tú Mạo |
Nam Mới |
20 |
|
279 |
Hoàng Thạch |
Tân Thượng |
20 |
|
280 |
Thế Viện |
Song Hải |
10 |
|
281 |
Dương Nhượng |
Cầu Đá |
10 |
|
282 |
Nam(Hoác) |
Bắc Sơn |
20 |
|
283 |
Chiến |
Ngọc Huệ |
10 |
|
284 |
Hòa |
Cầu Đá |
10 |
|
285 |
Chu Minh |
Đông Tây |
20 |
|
286 |
Minh Châu |
Nam Mới |
10 |
|
287 |
Lê Thị Thắm |
Trung Sơn |
20 |
|
288 |
Phi ANh |
Bắc Sơn |
10 |
|
289 |
Vc Tiêu Lan |
Cầu Đá |
10 |
|
290 |
Tuấn Kiều |
Ngọc Huệ |
10 |
|
291 |
Vc Thái Van |
Ngọc Huệ |
10 |
|
292 |
Vc Tuấn |
Ngọc Huệ |
10 |
|
293 |
Hậu(Huệ) |
Song Hải |
10 |
|
294 |
Thành(Tâm) |
Ngọc Huệ |
10 |
|
295 |
Nhã Hương |
Ngọc Huệ |
10 |
|
296 |
Hoãnh |
Ngọc Huệ |
20 |
|
297 |
Cường Kim |
Ngọc Huệ |
20 |
|
298 |
Hằng |
Đức Thọ |
10 |
|
299 |
Lương(Cậy) |
Song Hải |
10 |
|
300 |
Trang Nhung |
Tân Thượng |
10 |
|
301 |
Thu Hoạn |
Nam Mới |
10 |
|
302 |
Như Cảnh |
Ngư Tịnh |
10 |
|
303 |
Nam Thảo |
Cầu Đá |
10 |
|
304 |
Nga Nhằn |
Ngọc Huệ |
10 |
|
305 |
Yến |
Ngọc Huệ |
10 |
|
306 |
Lý(Đảng) |
Nam Mới |
10 |
|
307 |
DŨng Hường |
Cầu Đá |
20 |
|
308 |
Vc Nga Tặng |
Song Hải |
10 |
|
309 |
Vc Trang Hiền |
Bắc Mới |
10 |
|
310 |
Vc Đạt Nhung |
Song Hải |
10 |
|
311 |
Vc Hiền Đại |
Ngọc Huệ |
50 |
|
312 |
Vc Tú Uân |
Ngư Tịnh |
10 |
|
313 |
Vc Hiền Lai |
Nam Mới |
20 |
|
314 |
Dũng Sinh |
Tân Thượng |
10 |
|
315 |
Hiền |
ĐÔng Tây |
10 |
|
316 |
Minh Đầm |
Bắc Mới |
10 |
|
317 |
Biết |
Bắc Mới |
10 |
|
318 |
Tuấn Anh |
Đông Tây |
10 |
|
319 |
Bình Đường |
Đông Tây |
10 |
|
320 |
Long Hoan |
Đông Tây |
10 |
|
321 |
Lý Đường |
Đông Tây |
10 |
|
322 |
Hạnh Hồng |
Đông Tây |
10 |
|
323 |
Công Lưu |
Đông tây |
10 |
|
324 |
Đạt Quang |
Đông Tây |
10 |
|
325 |
Hai Chị em Sơn Vượng |
Đông tây |
20 |
|
326 |
Lợi |
Bắc Mới |
10 |
|
327 |
Loan Hiên |
Đông tây |
10 |
|
328 |
Long Thành |
Đông tây |
10 |
|
329 |
Hồng Thể |
Ngư Tịnh |
10 |
|
330 |
Hiến |
Ngư Tịnh |
10 |
|
331 |
Hà Thể |
Ngư tịnh |
10 |
|
332 |
Thắng Báu |
Ngư Tịnh |
10 |
|
333 |
Vc Lan Hoàn |
Bắc Mới |
30 |
|
334 |
Thành Luân |
Nam Mới |
20 |
|
335 |
Linh Báu |
Ngư tỊnh |
20 |
|
336 |
Thái |
Cầu Đá |
20 |
|
337 |
Hùng Vinh |
Nghệ An |
10 |
|
338 |
Vc Huệ Số |
Cầu Đá |
20 |
|
339 |
Nhung Điền |
Bắc Mới |
10 |
|
340 |
Vc Hoàng Linh |
Song Hải |
20 |
|
341 |
Ninh Phượng |
Bắc Sơn |
20 |
|
342 |
Trường Khanh |
Bắc Sơn |
20 |
|
343 |
Vc Long In |
Đông Tây |
20 |
|
344 |
Vc Khanh Phượng |
20 |
|
|
345 |
Dũng Phương |
Ngọc Huệ |
10 |
|
346 |
Bá Khang |
Bắc Sơn |
20 |
|
347 |
Hậu |
Ngọc Huệh |
10 |
|
348 |
Hùng Dung |
Nam Mới |
10 |
|
349 |
Hào |
Cầu Đá |
10 |
|
350 |
Hải Đăng |
Xóm Hồng |
10 |
|
351 |
Sinh |
Song Hải |
10 |
|
352 |
Vc Lĩnh Giang |
Ngọc Huệ |
10 |
|
353 |
Thản |
Song Hải |
20 |
|
354 |
Duận |
Ngọc Huệ |
10 |
|
355 |
Dũng |
Nam Mới |
10 |
|
356 |
Hồng |
Song Hải |
20 |
|
357 |
Chú Tấn |
Nam Mới |
10 |
|
358 |
Chú Tý |
Đông Tây |
10 |
|
359 |
Chú Khôi |
Cầu Đá |
10 |
|
360 |
Tiến(Huy) |
Ngọc Huệ |
20 |
|
361 |
Hoàng Hiền |
Cầu Đá |
20 |
|
362 |
Loan đóa |
Cầu Đá |
20 |
|
363 |
Hoàng Hồng |
Nam Mới |
20 |
|
364 |
Anh Liên |
Tân Thượng |
10 |
|
365 |
Anh Phương Hoa |
Tân Thượng |
10 |
|
366 |
Vc Tuyết |
Bắc Mới |
20 |
|
367 |
Sơn |
Tân Thượng |
10 |
|
368 |
Thanh |
Ngọc Huệ |
10 |
|
369 |
Sơn |
Nam Mới |
10 |
|
370 |
Hậu Hương |
Tân Thượng |
10 |
|
371 |
Khoa Soa |
Bắc Sơn |
10 |
|
372 |
Lê |
Tân Thượng |
10 |
|
373 |
Thành Đức |
Nam Sơn |
20 |
|
374 |
Hùng(Mih Tịu) |
Bắc sơn |
10 |
|
375 |
Luân |
Ngọc Huệ |
10 |
|
376 |
Minh(Mai Đạn) |
Bắc Mới |
30 |
|
377 |
Tình |
Ngọc Hụe |
10 |
|
378 |
Thế Lương Văn |
Đông tây |
10 |
|
379 |
Vc Đầu Bự |
Ngọc Huệ |
20 |
|
380 |
ĐỨc Hoa |
Đông Tây |
10 |
|
381 |
Vc Vũ Huệ |
Bắc Mới |
20 |
|
382 |
Vc Dương Đen |
20 |
|
|
383 |
Em Thắm |
Tân thượng |
10 |
|
384 |
Hồng Phú |
Tân Thượng |
10 |
|
385 |
Hoa Viên |
Trung Sơn |
20 |
|
386 |
Vc Thắng Vang |
Đông Tây |
20 |
|
387 |
Anh Linh(Phượng Tý) |
Nam Mới |
30 |
|
388 |
Thanh Phương |
Bắc Sơn |
20 |
|
389 |
Oanh XUân |
Bắc Mới |
20 |
|
390 |
Anh+ĐỨc(Chương) |
Nam Sơn |
40 |
|
391 |
Phạm Thị Xin |
Cần Thơ |
50 |
|
392 |
Loan Đạt |
Bắc Sơn |
20 |
|
393 |
Trung Đức |
Ngọc Huệ |
10 |
|
394 |
Thống Thường |
Nam Sơn |
20 |
|
395 |
Lê Thị Hà |
Bắc Sơn |
10 |
|
396 |
Cai Thân Đức |
Bến Tre |
10 |
|
397 |
Vũ Văn Điều |
Hưng Yên |
10 |
|
398 |
Phạm Bá Dương |
Nghệ AN |
10 |
|
399 |
Mai Hoàng Tân |
Cần Thơ |
10 |
|
400 |
Nguyễn Trọng Khuyết |
Thanh Hóa |
10 |
|
401 |
Trịnh Mạnh Hùng |
Nghệ An |
10 |
|
402 |
Nguyễn Sỹ Trọng |
Nghệ An |
10 |
|
403 |
Thế(Thanh) |
Bắc Mới |
20 |
|
404 |
Khong tên |
Bắc Mới |
20 |
|
405 |
Chí Minh |
Bắc Mới |
30 |
|
406 |
Vc Tô Giang |
Xuân Liên |
30 |
|
407 |
Thạnh chắt |
Trung sơn |
20 |
|
408 |
Định(Lý) |
Bắc Sơn |
20 |
|
409 |
Thân(Hòa) |
Bắc Sơn |
30 |
|
410 |
Đại(Hoạch) |
Bắc Sơn |
20 |
|
411 |
Hòa(Thuyết) |
Bắc sơn |
30 |
|
412 |
Loan(Nhân) |
Bắc Mới |
30 |
|
413 |
Loan(Nhãn) |
Bắc Mới |
30 |
|
414 |
Phương(Nưng) |
Nghư tịnh |
20 |
|
415 |
Vc Tiến Nhâm |
Trung Sơn |
30 |
|
416 |
Vc Hậu Thảo |
Song Hải |
20 |
|
417 |
Vc Mạnh (Thêm) |
Song Hải |
30 |
|
418 |
Lợi(Xạo) |
Nam SƠn |
50 |
|
419 |
Hưng(Thủy) |
Cầu Đá |
20 |
|
420 |
Việt Ngoãn |
Cầu Đá |
20 |
|
421 |
Hà(Hảo Thành |
Tân Thượng |
20 |
|
422 |
Tuyết Bảo |
Nam Sơn |
20 |
|
423 |
Vc Sơn Nhiễm |
Đông Tây |
20 |
|
424 |
Hậu Đô |
Đông Tây |
50 |
|
425 |
Vc Mẫu Thức |
Bắc Mới |
20 |
|
426 |
Huê Thông |
50 |
|
|
427 |
Thảo |
Xuân Hội |
50 |
|
428 |
Hà |
Đức Thọ |
50 |
|
429 |
Hải |
Xuân Hội |
50 |
|
430 |
Vĩnh |
Hải Dương |
30 |
|
431 |
Đạt |
Xóm Hòng |
20 |
|
432 |
Hùng Cường |
Bắc Sơn |
20 |
|
433 |
Ngô Văn Huỳnh |
Nam Định |
20 |
|
434 |
Vc Hà Tuyết |
Bắc Sơn |
20 |
|
435 |
Hiến(Đào) |
Ngọc Huệ |
20 |
|
436 |
Vc Lan(Gái) |
Nam Sơn |
20 |
|
437 |
Vc Huyền Thu |
Xóm Hồng |
20 |
|
438 |
Lơn Tới |
30 |
|
|
439 |
Hải Tới |
30 |
|
|
440 |
Ngụ Tới |
30 |
|
|
441 |
Hồng Tịu |
Nam Mới |
30 |
|
442 |
Công(Quyết) |
Cầu đá |
30 |
|
443 |
Thành Quyết |
Cầu Đá |
30 |
|
444 |
Hồng+Thông (Tâm) |
Cầu Đá |
60 |
|
445 |
O Thêm (Tâm) |
30 |
|
|
446 |
Thu |
Đông Tây |
30 |
|
447 |
Thứ |
Bắc Sơn |
30 |
|
448 |
Hào(Nhung) |
10 |
|
|
449 |
Mân bảy |
Bắc Sơn |
50 |
|
450 |
Liên(Sâm Hùng) |
Đông Tây |
10 |
|
451 |
Huyền Hạnh Tiên |
Song Hải |
10 |
|
452 |
Mc Hoa Phi |
Nam Sơn |
10 |
|
453 |
Hữu(Hội Hải) |
Trung Sơn |
30 |
|
454 |
May(ngà) |
Nam SƠn |
30 |
|
455 |
Mong(Dinh) |
Đông Tây |
20 |
|
456 |
O Liên |
Bắc Sơn |
20 |
|
457 |
Chu Thu Thủy |
Bắc Sơn |
20 |
|
458 |
Thiện+Hùng(Mai) |
Tân Thượng |
50 |
|
459 |
Hoa Mai |
Bắc Mới |
20 |
|
460 |
Nhâm(Phong Lan) |
Song Hải |
20 |
|
461 |
Hội |
Hải Phòng |
20 |
|
462 |
Huyền |
Nam Mới |
20 |
|
463 |
Nam |
Cầu Đá |
20 |
|
464 |
Minh |
Bắc Sơn |
20 |
|
465 |
O Hậu |
Tân Thượng |
20 |
|
466 |
Lan |
Nam Mới |
20 |
|
467 |
Hải |
Nam Mới |
20 |
|
468 |
HÀN QUỐC |
HÀN QUỐC |
20 |
|
469 |
Hải(Nhỏ) |
Nam Mới |
20 |
|
470 |
Thuyên+Chính |
Trung Sơn |
50 |
|
471 |
Quang |
Nam SƠn |
20 |
|
472 |
Hà |
Bắc Sơn |
20 |
|
473 |
Vc Hòe Trung |
Nam Mới |
20 |
|
474 |
Giang |
Xóm Hồng |
10 |
|
475 |
Thắng Thiệu |
Bắc Mới |
10 |
|
476 |
Huệ |
Song Hải |
20 |
|
477 |
Thuyết |
Nam sơn |
20 |
|
478 |
Hải |
Nam SƠn |
20 |
|
479 |
Chú Sâm |
Bắc Sơn |
20 |
|
480 |
Phan Văn Thiệu |
Nghệ An |
20 |
|
481 |
Vc Tư Bản |
Ngọc Huệ |
20 |
|
482 |
Hải xuân |
Trung Sơn |
10 |
|
483 |
Định |
Nam Sơn |
20 |
|
484 |
Thuần |
Bắc sơn |
30 |
|
485 |
Hợi Tới |
Bắc Sơn |
10 |
|
486 |
Đại |
Bắc Sơn |
20 |
|
487 |
Khẩn |
Bắc Sơn |
20 |
|
488 |
Ái Hậu |
Song Phượng |
20 |
|
489 |
Hải Mảo |
Song Phượng |
20 |
|
490 |
Tuất+Phúc |
Nam Sơn |
50 |
|
491 |
Du |
Tây Ninh |
10 |
|
492 |
Đảo Hưởn |
Nam Sơn |
10 |
|
493 |
Hảo Cương |
Nam Mới |
20 |
|
494 |
Tuyết Lam |
Nam Sơn |
10 |
|
495 |
Phi Líp+An Pha |
Bắc Sơn |
30 |
|
496 |
Sáng |
Nam Mới |
20 |
|
497 |
Hùng Sen |
Nam Mới |
30 |
|
498 |
Nhóm Thông điệp CS |
Nam Định |
50 |
|
499 |
Vc Tấn Giang |
Bắc Sơn |
50 |
|
500 |
Em Yến |
Bắc Sơn |
30 |
|
501 |
Anh CHính(Hảo) |
Song Hải |
20 |
|
502 |
Anh Em Định An |
Nam Sơn |
50 |
|
503 |
Bạn Ngọc Giang |
Bắc Sơn |
50 |
|
504 |
Tiến |
Bắc Sơn |
50 |
|
505 |
Diễn(Đức Loan) |
Bắc Sơn |
50 |
|
506 |
Vũ (Đức Loan) |
Bắc Sơn |
30 |
|
507 |
Trang +Phúc |
Bắc Sơn |
30 |
|
508 |
Hoài Hương |
Bắc Sơn |
30 |
|
509 |
Linh Nhuần |
Bắc Mới |
20 |
|
510 |
Vc Xuân Đức |
Bắc Mới |
30 |
|
511 |
Anh Sơn |
Song Hải |
20 |
|
512 |
Nghĩa |
Bắc Mới |
20 |
|
513 |
Định Giàn |
Cầu Đá |
50 |
|
514 |
Vc Nam Nhung |
Tân Thượng |
30 |
|
515 |
Nguyễn Văn Mâm |
Bắc Sơn |
20 |
|
516 |
Vc Xuân Thủy |
Ngư Tịnh |
20 |
|
517 |
Vc Trang Tuấn |
Cầu Đáq |
20 |
|
518 |
Hoàng Đức Hùng |
Cầu Đá |
30 |
|
519 |
Hiếu |
Ngư Tịnh |
30 |
|
520 |
Vc Nga Linh |
Xóm Hồng |
20 |
|
521 |
Bác Hùng |
Bắc Sơn |
10 |
|
522 |
Chị Hoa |
Nam Sơn |
10 |
|
523 |
Lan Hùng |
Nam Sơn |
20 |
|
524 |
Lương |
Nam Sơn |
10 |
|
525 |
Dũng |
Bắc Sơn |
10 |
|
526 |
Vc Đạt |
Nam Sơn |
50 |
|
527 |
Vc Tuấn Minh |
Đông Tây |
20 |
|
528 |
Hinh Hiền |
Bắc Sơn |
100 |
|
529 |
Nhâm |
Nam Mới |
30 |
|
530 |
Hiển |
Bắc Mới |
20 |
|
531 |
Thông |
Xuân Liên |
50 |
|
532 |
Hiếu(Thấm) |
Bắc Sơn |
100 |
|
533 |
Cường |
Bắc Sơn |
20 |
|
534 |
Thảo |
Cầu Đá |
20 |
|
535 |
Hội(Kiêng Chu) |
Hội(Kiêng Chu) |
110 |
|
536 |
Kiều Tiên |
Cà Mau |
20 |
|
537 |
Khương Lương |
Bắc Sơn |
30 |
|
TỔNG: 11.740.000W |
|||




